đú đởn

đú đởn

Mấy thanh niên ngồi quán cà phê đú đởn với nhau cả buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất vui đùa, nghịch ngợm một cách thiếu nghiêm túc, thường gợi ý sự tán tỉnh hoặc tình cảm lãng mạn nhẹ nhàng: "đú đởn" mô tả hành vi vui chơi, đùa cợt phần tình tứ, không đứng đắn.
    • Nhẹ dạ, ham vui, không chín chắn: Chỉ thái độ sống thiếu nghiêm túc, thích những trò vui bông đùa.
  2. Động từ:

    • Vui đùa, tán tỉnh một cách nhẹ nhàng, thiếu nghiêm túc: Hành động tham gia vào các trò đùa vui yếu tố tình cảm hoặc tán tỉnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cậu ấy có vẻ ngoài đú đởn, ít khi nghiêm túc trong chuyện tình cảm.
    • Giọng nói đú đởn của anh ta khiến gái bối rối.
  • Động từ:

    • Mấy thanh niên ngồi quán cà phê đú đởn với nhau cả buổi chiều.
    • Anh ta thích đú đởn với các gái hơn tập trung vào công việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đú đa đú đởn": (từ láy, ý tăng) Diễn tả mức độ cao hơn của sự vui đùa, nghịch ngợm thiếu nghiêm túc, thường mang hàm ý chê bai.
    • Ranh con đã đú đa đú đởn với con trai.
Biến thể từ gần giống
  • Đún đởn: (biến thể) Cùng nghĩa với "đú đởn".
  • Bông đùa: (tính từ/động từ) tính chất đùa cợt, vui vẻ.
  • Tán tỉnh: (động từ) Tỏ tình, ve vãn (nghiêm túc hơn "đú đởn").
  • Nghịch ngợm: (tính từ) Thích đùa, phá phách (không nhất thiết yếu tố tình cảm).
Từ đồng nghĩa
  • Folâtre: (từ mượn Pháp) Vui đùa, nghịch ngợm.
  • Lăng nhăng: Thiếu chung thủy, không nghiêm túc trong tình cảm (mang nghĩa tiêu cực mạnh hơn).
  • Ham vui: Thích những thú vui, cuộc vui.
Từ trái nghĩa
  • Nghiêm túc: thái độ đúng mực, trang nghiêm.
  • Đứng đắn: Chín chắn, đoan trang.
  • Trầm tĩnh: Điềm đạm, bình tĩnh.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "đú đởn" thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc thiếu thiện cảm, dùng để chỉ trích hoặc mô tả một thái độ sống thiếu nghiêm túc, đặc biệt trong các mối quan hệ.
  • Thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất đời thường, ít dùng trong văn bản trang trọng.